扎寨

zhā zhàitrát trại

Hán Việt: trát trại · Pinyin: zhā zhài

Tổng quan

dựng trại

新华 · Tân Hoa Đại lục

建立營寨。《水滸傳》第一一回:「如今有三個好漢在那裡紮寨,為頭的喚做白衣秀士王倫。」也作「扎寨」。

Cấu tạo: 紮 (trát) + 寨 (trại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đóng trại
  • Google Alex v6 dựng trại
  • Tần suất từ dựng trại
  • Biên soạn 扎寨 hāzhài v.o. <trad./mil.> 1. set up a temporary base (of an army) 2. pitch a camp; camp; station soldiers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建立營寨。《水滸傳》第一一回:「如今有三個好漢在那裡紮寨,為頭的喚做白衣秀士王倫。」也作「扎寨」。

Eng

  • Cihui to set up an encampment
  • Tần suất từ 扎寨 hāzhài v.o. <trad./mil.> 1. set up a temporary base (of an army) 2. pitch a camp; camp; station soldiers

Từ liên quan

Gần nghĩa

寨主 · 寨子 · 扎住 · 扎啤 · 扎囊 · 扎堆 · 扎实 · 扎带