抬杠

tái gàngsĩ cống

Hán Việt: sĩ cống · Pinyin: tái gàng

Tổng quan

cãi vã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时指用杠抬运灵柩。 2.争辩; 顶牛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.抬轎用的粗木棍。 2.各執一詞,互相爭辯、鬥口。《文明小史》第一七回:「姚文通曉得他一向是守中立主義的,從前在蘇州時候,彼此為了一事,時常齗齗辯論,如今久別相逢,難為情見面就抬槓,只得趁勢打住話頭,另談別事。」也作「抬槓子」。

Cấu tạo: 抬 (sĩ) + 槓 (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh luận vì mục đích tranh luận
  • Cihui khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác)
  • Cihui khiêng quan tài bằng đòn gánh
  • Tần suất từ sĩ cống/sĩ giang/đài cống/đài giang: tranh cãi/tranh luận/khiêng; tranh luận; khiêng
  • Tần suất từ cãi vã , tranh luận vì mục đích tranh luận , khiêng bằng đòn gánh (cùng với người khác) , khiêng quan tài bằng đòn gánh
  • Biên soạn 1. argue; bicker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抬轎用的粗木棍。 2.各執一詞,互相爭辯、鬥口。《文明小史》第一七回:「姚文通曉得他一向是守中立主義的,從前在蘇州時候,彼此為了一事,時常齗齗辯論,如今久別相逢,難為情見面就抬槓,只得趁勢打住話頭,另談別事。」也作「抬槓子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指用杠抬运灵柩。 2.争辩; 顶牛。

Eng

  • Cihui to bicker; to argue for the sake of arguing; to carry on poles (together with sb else); to carry a coffin on poles
  • Tần suất từ v.o. <coll.> 1. argue; bicker , Tāmen zǒngshì wèi yīxiē ¹xiǎoshì ∼. They always bicker over trifles. 2. co-carry on poles 3. carry a coffin on stout poles

Đức

  • Handedict Wortgefechte austragen, streiten, debattieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

抬举 · 抬升 · 抬头 · 抬愛 · 抬显 · 抬爱 · 抬盒 · 抬眼