拧
ninh
Hán Việt: ninh
Tổng quan
véo vặn nhầm vặn xoắn bướng bỉnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | ninh |
| Quảng Đông | ning6 |
| Chú âm | ㄋㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nengx |
| Phản thiết | 泥耕切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擰
- Thiều Chửu Vắt. Như {ninh thủ cân} [擦手巾] vắt cái khăn tay.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拧 (形声。从手,宁声。本义用拇指和另外一两个指头扭住皮肉用力转动) 同本义 扭;绞 团聚 拧 用力扭转 说罢,三步两步,跑到那马车跟前,伸手把机关一拧,用力一拉,开了门。--《二刻拍案惊奇》 又如拧转(扭转,转过);水笼头拧不开;拧螺旋 别扭;意见相互不一致 他两个越说越拧,脸上的笑影儿都没有了。--袁静《新儿女英雄传》 拧 颠倒,不好, 拧(攓)nǐng ⒈扭转,控制住物体的一部分而旋转~紧瓶盖。~开龙头放水。 ⒉〈方〉相反,不顺弄~了。这件事,叫他俩闹~了。 ⒊错,颠倒,走样(多指说和听)弄~了。 话说~了。 拧(攓)níng ⒈握住物体的两端,各…
Eng
- CC-CEDICT to pinch|wring
- CC-CEDICT mistake|to twist
- CC-CEDICT stubborn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】泥耕切,音獰。搶擰,亂也。○按《漢書》國制搶攘註:攘,女庚反,音搶。攘爲傖獰。今改攘作擰,非。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拧 · 拧 · 擰 · 拧 · 擰