掃並

tảo tịnh

Hán Việt: tảo tịnh

Tổng quan

TẢO TỊNH Quét sạch, trừ sạch. Hoài Tổ Tri điện thỉnh tán trong VNNL q. 20 ghi: 瘦而精健,老有余韻。鼓兩片皮,說法無吝。掃並情識,不留纖眹。七處道場,恰如一瞬。 Gầy mà mạnh khỏe lão luyện, già có ý nhị. Cái trống có hai miếng da, thuyết pháp

Cấu tạo: 扫 (tảo) + 并 (tịnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác trừ sạch
  • Nguồn khác Hoài Tổ Tri điện thỉnh tán trong VNNL q
  • Nguồn khác 20 ghi: 瘦而精健,老有余韻。鼓兩片皮,說法無吝。掃並情識,不留纖眹。七處道場,恰如一瞬。 Gầy mà mạnh khỏe lão luyện, già có ý nhị
  • Nguồn khác Cái trống có hai miếng da, thuyết pháp không sẻn tiếc
  • Nguồn khác Quét sạch tình thức, không giữ tí nào
  • Nguồn khác Nơi bảy đạo tràng(nơi Phật thuyết pháp) giống như trong nháy mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

並伙 · 並力 · 並奉 · 並放 · 並未 · 並流 · 並產 · 並用