推事
thôi sự
Hán Việt: thôi sự · Pinyin: tuī shì
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI SỰ thẩm phán (thời xưa)
1.推尊侍奉。 2.推荐职务。 3.勘断案件。亦为官名。宋代称大理寺推丞﹑评事◇亦以泛称法官﹑审判员。
1.職官名。隸屬大理寺。宋代推丞、評事的省稱,掌審判案件,詳慎用刑等事。職位分左右,左管斷刑,右管治獄。 2.舊稱專職審理訟案的司法官,各級法院均設之。現已更名為「法官」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm phán
- Tần suất từ Hán Việt: SUY, THÔI SỰ thẩm phán (thời xưa); quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán quan toà; thẩm phán
- Biên soạn 推事 uīshì n. <trad.> judge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。隸屬大理寺。宋代推丞、評事的省稱,掌審判案件,詳慎用刑等事。職位分左右,左管斷刑,右管治獄。 2.舊稱專職審理訟案的司法官,各級法院均設之。現已更名為「法官」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.推尊侍奉。 2.推荐职务。 3.勘断案件。亦为官名。宋代称大理寺推丞﹑评事◇亦以泛称法官﹑审判员。
- Kaggle Zh-Vi judge
Eng
- Cihui 推事 uīshì n. <trad.> judge
- Tần suất từ 推事 uīshì n. <trad.> judge
Đức
- Handedict Friedensrichter