揪出

jiū chūthu xuất

Hán Việt: thu xuất · Pinyin: jiū chū

Tổng quan

phát hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

抓扯出來。如:「不管多麼困難,我們都要揪出罪魁禍首,讓他受到應有的懲罰。」《水滸傳》第七三回:「你女兒躲在床底下,被我揪出來問時,說道:『他是奸夫王小二』。」

Cấu tạo: 揪 (thu) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòi ra (thủ phạm)
  • Tần suất từ phát hiện , lòi ra (thủ phạm); bắt được
  • Biên soạn 揪出 iūchū r.v. uncover; ferret out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抓扯出來。如:「不管多麼困難,我們都要揪出罪魁禍首,讓他受到應有的懲罰。」《水滸傳》第七三回:「你女兒躲在床底下,被我揪出來問時,說道:『他是奸夫王小二』。」

Eng

  • Cihui to uncover; to ferret out (the culprit)
  • Tần suất từ 揪出 iūchū r.v. uncover; ferret out

Đức

  • Handedict freilegen

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于