揪斗

jiū dòuthu đấu

Hán Việt: thu đấu · Pinyin: jiū dòu

Tổng quan

bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(把人)揪出来批斗:~汉奸。

Cấu tạo: 揪 (thu) + 鬥 (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đấu tố
  • Tần suất từ bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
  • Biên soạn 揪鬥 iūdòu v. seize and struggle against

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (把人)揪出来批斗:~汉奸。

Eng

  • Cihui to seize and subject to public criticism (form of persecution during the Cultural Revolution)
  • Tần suất từ 揪鬥 iūdòu v. seize and struggle against , “Wéngé” qījiān, hěn duō zhīshifènzǐ bèi ∼. During the “Cultural Revolution”, many intellectuals were struggled against

Từ liên quan

Gần nghĩa

揪住 · 揪出 · 揪心 · 揪揪 · 揪痧 · 揪送 · 斗乱 · 斗亂