撤出

chè chūtriệt xuất

Hán Việt: triệt xuất · Pinyin: chè chū

Tổng quan

rút

Cấu tạo: 撤 (triệt) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời đi
  • Tần suất từ rút , rời đi , rút lui , rút ra; triệt xuất/triệt xích/triệt xúy: rút khỏi; (quân sự) rút khỏi (nơi nào...), sơ tán, tản cư; chuyển khỏi mặt trận (thương binh...), tháo, làm khỏi tắc, (y học) làm bài tiết; thục rửa, (vật lý) làm chân không; rút lui, rút lui, sơ tán, tản cư, bài tiết, thải ra; rút khỏi
  • Biên soạn 撤出 hèchū r.v. withdraw or pull out (of troops)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi evacuate

Eng

  • Cihui to withdraw; to leave; to retreat; to pull out
  • Tần suất từ 撤出 hèchū r.v. withdraw or pull out (of troops)

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于