救出
cứu xuất
Hán Việt: cứu xuất · Pinyin: jiù chū
Tổng quan
giải cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui cứu khỏi nguy hiểm
- Tần suất từ cứu xuất/cứu xích/cứu xúy: cứu ra; giải cứu , cứu khỏi nguy hiểm; (+ from) sự cứu nguy, sự giải thoát, lời tuyên bố nhấn mạnh; lời tuyên bố long trọng, (pháp lý) lời phán quyết; lời tuyên án gỡ, gỡ thoát, giải thoát, (hoá học) tách ra, cho thoát ra sự gỡ, sự giải thoát, (hoá học) sự tách, sự thoát ra sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy, (pháp lý) sự phong thích không hợp pháp tù nhân, (pháp lý) sự cưỡng đoạt lại (tài sản), cứu, cứu thoát, cứu nguy, (pháp lý) phóng thích không hợp pháp (tù nhân), (pháp lý) cưỡng đoạt lại (tài sản); cứu ra
- Biên soạn 救出 iùchū* r.v. rescue (sb.) from
Mainland
- Kaggle Zh-Vi deliverance
Eng
- JMdict rescue
- JMdict extricate
- JMdict reclaim
- JMdict deliverance
- Cihui to rescue; to pluck from danger
- Tần suất từ 救出 iùchū* r.v. rescue (sb.) from
Đức
- Handedict Heil, Errettung
ja
- JMdict 救出(きゅうしゅつ)