敲唱

xao xướng

Hán Việt: xao xướng

Tổng quan

XAO XƯỚNG Thiền lâm phương ngữ. Hỏi đáp. Sao: Người học gõ cửa thất của thiền sư để thưa hỏi về đạo lý. Xướng: Thiền sư trả lời để tiếp dẫn họ. Đây là gia phong của tông Tào Động. Chỗ hỏi đáp của thầy

Cấu tạo: 敲 (xao) + 唱 (xướng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hỏi đáp
  • Nguồn khác Sao: Người học gõ cửa thất của thiền sư để thưa hỏi về đạo lý
  • Nguồn khác Xướng: Thiền sư trả lời để tiếp dẫn họ
  • Nguồn khác Đây là gia phong của tông Tào Động
  • Nguồn khác Chỗ hỏi đáp của thầy và trò liên tục không thưa hở, gọi là Sao xướng cụ hành
  • Nguồn khác Đây là 1 trong 3 loại cương yếu của Động Sơn Lương Giới
  • Nguồn khác Tông Môn Thập Cử luận ghi: 曹洞則敲唱爲用、臨濟則互換爲機、韶陽則函蓋截流、溈仰則方圓默契、如谷應韻、似關合符。 Tào Động lấy Sao xướng làm dụng, Lâm Tế lấy Hỗ hoán làm cơ, Thiều Dương thì đe Hàm cái để đoạn các thứ vọng tưởng
  • Nguồn khác Quy Ngưỡng lấy Phương viên (tướng vuông tròn) làm chỗ thầm khế hợp, giống như hang động vang tiếng vọng, giống như cánh cửa hợp khung cửa

Từ liên quan

Gần nghĩa

唱K · 唱儿 · 唱功 · 唱名 · 唱和 · 唱商 · 唱喏 · 唱头