未來

wèi lái vị lai

Hán Việt: vị lai · Pinyin: wèi lái

Tổng quan

tương lai | ngày mai | LT:個|个 | sắp tới | đang đến | đang chờ xử lý hưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới. vị lai vị lai ☆Chưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới. vị lai (術語)又云當來。謂事物之作用,眾生之果報等之當來而未來者。☸ 1. thời gian tới; sau này; mai sau; ngày sau。就要到來的(指時間)。 未來二十四小時內將有暴雨。 trong hai mươi bốn giờ tới sẽ có mưa bão. 2. tương lai。現在以後的時間;將來的光景。 幸福的未來 tương lai hạnh phúc

Cấu tạo: (vị) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị lai vị lai ☆Chưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới.
  • Cihui tương lai | ngày mai | LT:個|个 | sắp tới | đang đến | đang chờ xử lý hưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới. vị lai vị lai ☆Chưa lại. Chỉ các sự việc chưa xảy tới. vị lai (術語)又云當來。謂事物之作用,眾生之果報等之當來而未來者。☸ 1. thời gian tới; sau này; mai sau; ngày sau。就要到來的(指時間)。 未來二十四小時內將有暴雨。 trong ha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將來。相對於現在、過去而言。《大宋宣和遺事.元集》:「聞得華山陳希夷先生名搏,表德圖南的,精於數學,預知未來之事。」《初刻拍案驚奇》卷五:「當時有一個女巫,專能說未來事情,頗有應驗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有到来;不来; 谓尚未发生; 佛教语。指来生,来世; 将来; 指将来的光景; 即将到来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有到来;不来。 2.谓尚未发生。 3.佛教语。指来生,来世。 4.将来。 5.指将来的光景。 6.即将到来。

Eng

  • CC-CEDICT future|tomorrow|CL:個|个[ge4]|approaching|coming|pending
  • Cihui future; tomorrow; CL:個|个; approaching; coming; pending

ja

  • JMdict (distant) future|future existence|world beyond the grave|the world to come|future (tense)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

他日 · 将来 · 異日

Từ trái nghĩa

从前 · 已往 · 異日 · 往昔 · 过去