未亡

wèi wángvị vong

Hán Việt: vị vong · Pinyin: wèi wáng

Tổng quan

Chưa chết. Đàn bà goá chồng thời xưa tự xưng là Vị vong nhân. Cung oán ngâm khúc: »Bỗng dưng mà hoá ra người vị vong«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指亡国的孑遗。 2.旧指妇女的丈夫死后,丧服未满之时。 3.见"未亡人"。

Cấu tạo: 未 (vị) + 亡 (vong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指亡国的孑遗。 2.旧指妇女的丈夫死后,丧服未满之时。 3.见"未亡人"。

other

  • Nguồn khác »Bỗng dưng mà hoá ra người vị vong«

Từ liên quan

Gần nghĩa

未亡人 · 亡人 · 亡佚 · 亡八 · 亡命 · 亡国 · 亡國 · 亡失