梯河
thê hà
Hán Việt: thê hà · Pinyin: tī hé
Tổng quan
sông bậc thang (sông có bờ bao từng đoạn)
1.在一条河流的不同地段修筑若干拦河坝,因而水流形成阶梯,有这种水工建筑的河流称梯河。
大陸地區指築有階梯式攔水堤的河流。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sông bậc thang
- VietPhrases sông bậc thang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指築有階梯式攔水堤的河流。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在一条河流的不同地段修筑若干拦河坝,因而水流形成阶梯,有这种水工建筑的河流称梯河。