榜春

bảng xuân

Hán Việt: bảng xuân

Tổng quan

bảng xuân 榜春 dt. dịch chữ xuân bảng 春榜 (bảng nêu tên những người trúng thức vào đợt xuân thí). Âu Dương Tu trong bài có câu: “bảng xuân nắng chiếu áo xanh, khóc nay tóc trắng đã thành cố nhân” (青衫日照誇春

Cấu tạo: 榜 (bảng) + 春 (xuân)

Từ liên quan

Gần nghĩa

春上 · 春亭 · 春令 · 春假 · 春光 · 春兰 · 春兴 · 春凳