泵
Pinyin: bèng
Tổng quan
bơm (từ mượn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèng |
|---|---|
| Quảng Đông | bam1 |
| Mân Nam | pong7 |
| Nhật Bản | RYUU |
| Chú âm | ㄅㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pongh |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyền Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用以增加液體的壓力,用來移動液體的裝置,即是對流體作功的機械。也稱為「幫浦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泵 音译字。吸入和排除流体的机械。能提升、输送或压缩流体 泵 bèng吸入和排出流体的机械。能把流体抽出或压入容器,也能把液体提送到高处。如水泵。又叫唧筒。 泵pìn 1.方言。谓水冲激矶石。
Eng
- CC-CEDICT pump (loanword)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【五音篇海】音流。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư