消去

xiāo qùtiêu khứ

Hán Việt: tiêu khứ · Pinyin: xiāo qù

Tổng quan

loại bỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消失,消散。

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biến mất
  • VietPhrases đánh tan
  • Tần suất từ sự xoá (tên trong danh sách...), sự bỏ (đoạn trong sách...), đoạn bỏ (trong sách...) sự sàng lọc; sự cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách); loại bỏ; đánh tan
  • Biên soạn 消去 iāoqù r.v. 1. disappear; vanish 2. eliminate; remove 3. reduce; mitigate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.消失,消散。
  • Kaggle Zh-Vi expunction

Eng

  • JMdict erasure
  • JMdict deletion
  • JMdict elimination
  • JMdict clearing
  • JMdict elimination (of variables)
  • Cihui to eliminate
  • Tần suất từ 消去 iāoqù r.v. 1. disappear; vanish 2. eliminate; remove 3. reduce; mitigate

Đức

  • Handedict entfernen, beseitigen

ja

  • JMdict 消去(しょうきょ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

去世 · 去也 · 去了 · 去井 · 去信 · 去冰 · 去势 · 去勢