昌濤

xương đào

Hán Việt: xương đào

Tổng quan

XƯƠNG ĐÀO (1815-1893) Thiền sư đời Thanh, họ Lưu, tự Tịnh Hàm, hiệu Cừ Đăng Đạo Nhân, là em của Xương Đạo, người xứ Đồng Sơn (Từ Châu, Giang Tô) Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Đại Tu ở Tiêu Sơn, đời th

Cấu tạo: 昌 (xương) + 涛 (đào)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1815-1893) Thiền sư đời Thanh, họ Lưu, tự Tịnh Hàm, hiệu Cừ Đăng Đạo Nhân, là em của Xương Đạo, người xứ Đồng Sơn (Từ Châu, Giang Tô) Trung Quốc
  • Nguồn khác Nối pháp Thiền sư Đại Tu ở Tiêu Sơn, đời thứ 48 hệ Thanh Nguyên
  • Nguồn khác Trụ trì chùa Quảng Tế
  • Nguồn khác Tác phẩm: Cừ Đăng Đạo Nhân tạp lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

昌乐 · 昌原 · 昌吉 · 昌图 · 昌宁 · 昌容 · 昌平 · 昌披