瀋河

shěn hétrầm hà

Hán Việt: trầm hà · Pinyin: shěn hé

Tổng quan

Dìm xuống sông. Chỉ sự hành hạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓投河自尽。指殷之申徒狄因慕务光﹑纪他高义,自沉于河之事。见《庄子.外物》。

Cấu tạo: 瀋 (trầm) + 河 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thẩm Hà

Eng

  • Cihui see 瀋河區; 沈河区

Từ liên quan

Gần nghĩa

沈丘 · 沈冥 · 沈吟 · 沈復 · 沈思 · 沈慮 · 沈憂 · 沈括