烘乾

hōng gānhồng kiền

Hán Việt: hồng kiền · Pinyin: hōng gān

Tổng quan

KIỀN, CÀN hong khô; sấy khô

新华 · Tân Hoa Đại lục

用火或藉高溫將物品烤乾。如:「衣服淋溼了,快去火爐上烘乾。」「把衣服放進烘衣機裡烘乾。」

Cấu tạo: 烘 (hồng) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sấy khô
  • VietPhrases sấy khô
  • Biên soạn r.v. dry beside/over a fire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用火或藉高溫將物品烤乾。如:「衣服淋溼了,快去火爐上烘乾。」「把衣服放進烘衣機裡烘乾。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stoving

Eng

  • Cihui to dry over a stove

Đức

  • Handedict rösten (V, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

烘乾機 · 乾元 · 乾冷 · 乾縣 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子