度牒

dù diéđộ điệp

Hán Việt: độ điệp · Pinyin: dù dié

Tổng quan

độ điệp (thẻ đi tu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时官府发给和尚、尼姑的证明身份的文书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時官府發給合法出家人的證明文件。源於唐代,沿用到清代。上載僧尼的本籍、俗名、年齡、所屬寺院、師名以及官署關係者的連署,僧尼以此牒為身分憑證,可免徭役。也稱為「戒牒」。

Cấu tạo: 度 (độ) + 牒 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐỘ ĐIỆP Giấy chứng minh do triều đình cấp cho người xuất gia làm tăng ở Trung Quốc thời xưa. Tăng Sử Lược ghi: 從天寶六年開始。度牒的發給與登記僧尼名籍有關,南北朝既已有僧籍,度牒可能開始于唐代以前。 Bắt đầu từ niên hiệu Thiên Bảo thứ 6 (747) cấp phát độ điệp và đăng ký danh bạ tăng ni. Thời Nam Bắc Triều đã có Tăng bạ, vậy độ điệp có khả năng xuất hiện trước đời Đường.; độ điệp (thẻ đi tu); độ điệp
  • Biên soạn 1. government-issued monk's/nun's certificate 2. clerical certificate; ordination diploma M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官府發給合法出家人的證明文件。源於唐代,沿用到清代。上載僧尼的本籍、俗名、年齡、所屬寺院、師名以及官署關係者的連署,僧尼以此牒為身分憑證,可免徭役。也稱為「戒牒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官府发给和尚、尼姑的证明身份的文书。

Eng

  • Cihui 度牒 ùdié n. 1. government-issued monk's/nun's certificate 2. clerical certificate; ordination diploma M:¹zhāng
  • Tần suất từ n. 1. government-issued monk's/nun's certificate 2. clerical certificate; ordination diploma M:¹zhāng

other

  • Nguồn khác Tăng Sử Lược ghi: 從天寶六年開始。度牒的發給與登記僧尼名籍有關,南北朝既已有僧籍,度牒可能開始于唐代以前。 Bắt đầu từ niên hiệu Thiên Bảo thứ 6 (747) cấp phát độ điệp và đăng ký danh bạ tăng ni
  • Nguồn khác Thời Nam Bắc Triều đã có Tăng bạ, vậy độ điệp có khả năng xuất hiện trước đời Đường

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世 · 度估 · 度使 · 度假 · 度僧 · 度口 · 度命 · 度夏