瘋枝
phong chi
Hán Việt: phong chi · Pinyin: fēng zhī
Tổng quan
cành lốp
农作物植株上不结果实的分枝。也叫疯杈。
棉花等樹上不結果實的分枝。如:「棉花田裡盡是一些瘋枝,令人為收成擔心。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cành vô dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棉花等樹上不結果實的分枝。如:「棉花田裡盡是一些瘋枝,令人為收成擔心。」
Hán Việt: phong chi · Pinyin: fēng zhī
cành lốp
农作物植株上不结果实的分枝。也叫疯杈。
棉花等樹上不結果實的分枝。如:「棉花田裡盡是一些瘋枝,令人為收成擔心。」