省僜

TỈNH ĐĂNG

Hán Việt: TỈNH ĐĂNG

Tổng quan

TỈNH ĐĂNG Thiền tăng đời Ngũ Đại, người xứ Mân, Trung Quốc. Sư tham vấn Thiền sư Bảo Phúc Tùng Triển và đắc pháp. Khi ra hoằng pháp sư ở viện Chiêu Khánh tại Tuyền Châu. Sư giỏi làm thơ, kệ tụng được

Cấu tạo: 省 (tỉnh) + 僜

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người xứ Mân, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư tham vấn Thiền sư Bảo Phúc Tùng Triển và đắc pháp
  • Nguồn khác Khi ra hoằng pháp sư ở viện Chiêu Khánh tại Tuyền Châu
  • Nguồn khác Sư giỏi làm thơ, kệ tụng được truyền bá chốn tùng lâm
  • Nguồn khác Thụy hiệu: Tịnh Tu Thiền sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

省事 · 省亲 · 省份 · 省会 · 省便 · 省俭 · 省分 · 省力