先睹

tiên đổ

Hán Việt: tiên đổ

Tổng quan

TIÊN ĐỔ Thiền sư đời Nguyên, họ Diệp, tự Vô Kiến, người Tiên Cư, Thai Châu (nay thuộc Chiết Giang, Trung Quốc). Sư thích đọc sách, mắt nhìn qua liền nhớ cả bài tụng. Theo ngài Cổ Điền Hậu cạo tóc xuất

Cấu tạo: 先 (tiên) + 睹 (đổ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Diệp, tự Vô Kiến, người Tiên Cư, Thai Châu (nay thuộc Chiết Giang, Trung Quốc)
  • Nguồn khác Sư thích đọc sách, mắt nhìn qua liền nhớ cả bài tụng
  • Nguồn khác Theo ngài Cổ Điền Hậu cạo tóc xuất gia, lại tham vấn Phương Sơn Bảo
  • Nguồn khác Một hôm đang làm việc lặt vặt thì trong lòng như băng tan ngói bể
  • Nguồn khác Phương Sơn dùng kệ ấn khả rằng: Tâm này rất rộng lớn, Hư không chẳng sánh được
  • Nguồn khác Đạo này chỉ như thế, Nhận giữ chớ tìm ngoài
  • Nguồn khác Tiên Đổ vâng lời cất am ở Hoa Đảnh, ngồi suốt 40 năm, chân không ra khỏi cửa
  • Nguồn khác Người học nương về, kết cỏ giăng lều, cuối cùng thành tùng lâm
  • Nguồn khác Sư có ngữ lục ba quyển lưu hành ở đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

先睹为快 · 先世 · 先严 · 先主 · 先买 · 先于 · 先人 · 先付