砲兵

pàobīngpháo binh

Hán Việt: pháo binh · Pinyin: pàobīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種火力支援兵種,為陸軍地面火力之骨幹。具有核子、非核子、生物及化學戰狀況下作戰的能力,可分為野戰砲兵與防空砲兵。

Cấu tạo: 砲 (pháo) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 pháo binh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種火力支援兵種,為陸軍地面火力之骨幹。具有核子、非核子、生物及化學戰狀況下作戰的能力,可分為野戰砲兵與防空砲兵。

Eng

  • JMdict artillery
  • JMdict gunner
  • Cihui artilleryman

ja

  • JMdict 砲兵(ほうへい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力