私了

sī liǎotư liễu

Hán Việt: tư liễu · Pinyin: sī liǎo

Tổng quan

giải quyết riêng (không thông qua thủ tục pháp lí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓产生纠纷﹐不经过司法﹑行政等部门而私下了结。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自行私下處理、解決。如:「這起車子擦撞事故,因為受損不嚴重,所以雙方就和解私了。」《老殘遊記》第一四回:「就託齊河縣替他當堂公斷一下,仍以私了結局。」

Cấu tạo: 私 (tư) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải quyết kín đáo
  • Cihui dàn xếp ngoài tòa
  • Tần suất từ giải quyết riêng , giải quyết kín đáo , dàn xếp ngoài tòa; giải quyết riêng (không thông qua thủ tục pháp lí); tư liễu/tư liệu: giải quyết riêng; giải quyết riêng
  • Biên soạn v. settle in private

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自行私下處理、解決。如:「這起車子擦撞事故,因為受損不嚴重,所以雙方就和解私了。」《老殘遊記》第一四回:「就託齊河縣替他當堂公斷一下,仍以私了結局。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓产生纠纷﹐不经过司法﹑行政等部门而私下了结。

Eng

  • Cihui to settle privately; to solve behind closed doors; to settle out of court
  • Tần suất từ v. settle in private , Zhè ²shì bùnéng ∼. This matter can't be settled in private

Đức

  • Handedict im Privaten klären, privat schlichten

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取