穿刺

chuān cìxuyên thứ

Hán Việt: xuyên thứ · Pinyin: chuān cì

Tổng quan

trích; đâm; châm; chích; chọc lấy vật phẩm (làm sinh thiết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了诊断或治疗,用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织。如关节穿刺、骨髓穿刺等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種醫療技術。用特殊的穿刺針,刺入體腔、器官,抽取液體或組織,以供診斷或治療。如:「脊髓穿刺」、「腹腔穿刺」、「胸腔穿刺」。

Cấu tạo: 穿 (xuyên) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) chọc
  • Cihui sinh thiết bằng kim
  • Tần suất từ (y học) chọc; sinh thiết bằng kim; xuyên thích/xuyên thứ: châm cứu/trích/đâm/châm/chích/chọc lấy vật phẩm; trích; đâm; châm; chích; chọc lấy vật phẩm (làm sinh thiết); (y học) sự chọc, sự chích sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng, (điện học) sự đánh thủng, đam thủng, châm thủng, chích thủng, (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi, bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích; trích; đâm; châm; chích; chọc lấy vật phẩm
  • Biên soạn 穿刺 huāncì* v. <med.> puncture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種醫療技術。用特殊的穿刺針,刺入體腔、器官,抽取液體或組織,以供診斷或治療。如:「脊髓穿刺」、「腹腔穿刺」、「胸腔穿刺」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了诊断或治疗,用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织。如关节穿刺、骨髓穿刺等。

Eng

  • JMdict paracentesis
  • JMdict centesis
  • JMdict puncture
  • JMdict tap
  • Cihui (medicine) to puncture; to do a needle biopsy
  • Tần suất từ 穿刺 huāncì* v. <med.> puncture

ja

  • JMdict 穿刺(せんし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

穿刺术 · 刺丝 · 刺中 · 刺伤 · 刺住 · 刺儿 · 刺入 · 刺刀