窮困
cùng khốn
Hán Việt: cùng khốn · Pinyin: qióng kùn
Tổng quan
khốn cùng; nghèo khổ; nghèo túng
1.困难之极﹐处境窘迫。 2.贫穷。 3.指困窘或贫穷的人。
生計窘迫或境遇艱難。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「楚相孫叔敖持廉至死,方今妻子窮困負薪而食,不足為也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cùng khốn: khốn cùng/nghèo khổ/nghèo túng; cảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, cảnh cơ cực, (pháp lý) sự truất (quyền) sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ, sự kiệt quệ, sự mất công dụng sự nghèo khổ, sự bần cùng cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực, sự đau đớn, khổ sở, (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh cảnh túng thiếu tình trạng thiếu, tình trạng không có, sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn; nghèo khổ; nghèo túng
- Biên soạn 窮困 ióngkùn s.v. poverty-stricken
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生計窘迫或境遇艱難。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「楚相孫叔敖持廉至死,方今妻子窮困負薪而食,不足為也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.困难之极﹐处境窘迫。 2.贫穷。 3.指困窘或贫穷的人。
Eng
- Cihui destitute; wretched poverty
- Tần suất từ 窮困 ióngkùn s.v. poverty-stricken , ²Tā yīshēng dōu guòzhe ∼ de shēnghuó. She's lived a poverty-stricken life
Đức
- Handedict Bedrängnis
other
- Nguồn khác Không còn xoay trở gì được nữa