窮困
cùng khốn
Hán Việt: cùng khốn · Pinyin: qióng kùn
Tổng quan
cùng cực | nghèo khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng cực | nghèo khổ
- Cihui cùng khốn cùng khốn ☆Không còn xoay trở gì được nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生計窘迫或境遇艱難。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「楚相孫叔敖持廉至死,方今妻子窮困負薪而食,不足為也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 困难之极﹐处境窘迫; 贫穷; 指困窘或贫穷的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.困难之极﹐处境窘迫。 2.贫穷。 3.指困窘或贫穷的人。
Eng
- CC-CEDICT destitute|wretched poverty
- Cihui destitute; wretched poverty