窮劫

cùng kiếp

Hán Việt: cùng kiếp

Tổng quan

Quy Tông Huệ Thành NĐHN quyển 10 ghi: 問話且住,直饒問到窮劫,問也不著; 答到窮劫,答也不及。 Hỏi đáp về việc tham thiền thì tạm gác lại

Cấu tạo: 穷 (cùng) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Quy Tông Huệ Thành NĐHN quyển 10 ghi: 問話且住,直饒問到窮劫,問也不著; 答到窮劫,答也不及。 Hỏi đáp về việc tham thiền thì tạm gác lại
  • Nguồn khác Giả sử hỏi đến cùng kiếp hỏi cũng chẳng nhằm; đáp đến cùng kiếp đáp cũng chẳng tới

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫余 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫夺 · 劫寨 · 劫巖