王粲

wáng cànvương xán

Hán Việt: vương xán · Pinyin: wáng càn

Tổng quan

Wang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]

新华 · Tân Hoa Đại lục

东汉文学家。字仲宣,山阳高平(今山东邹城西南)人。建安七子”之一『末避乱,依附军阀刘表,未受重用◇归曹操,官至侍中,随军征吴,死于归途。有《登楼赋》、《七哀诗》、《从军诗》等诗赋名篇。明人辑有《王侍中集》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人名。(西元177~217)字仲宣,三國魏山陽高平(今山東省金鄉縣西北)人。東漢末避亂,依劉表於荊州,後仕魏,官至侍中。擅長辭賦,所作慷慨悲涼,深刻感人,為建安七子之冠冕。作品有〈登樓賦〉、〈七哀詩〉等。

Cấu tạo: 王 (vương) + 粲 (xán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Vương Xán
  • Tần suất từ Wang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元177~217)字仲宣,三國魏山陽高平(今山東省金鄉縣西北)人。東漢末避亂,依劉表於荊州,後仕魏,官至侍中。擅長辭賦,所作慷慨悲涼,深刻感人,為建安七子之冠冕。作品有〈登樓賦〉、〈七哀詩〉等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉文学家。字仲宣,山阳高平(今山东邹城西南)人。建安七子”之一『末避乱,依附军阀刘表,未受重用◇归曹操,官至侍中,随军征吴,死于归途。有《登楼赋》、《七哀诗》、《从军诗》等诗赋名篇。明人辑有《王侍中集》。

Eng

  • Cihui Wang Can (177-217), poet, generally regarded as the most brilliant of "the seven masters of Jian'an" 建安
  • Tần suất từ Wang Can (177-217), poet, generally regarded as the most brilliant of "the seven masters of Jian'an" 建安[Jian4 an1]

Đức

  • Handedict Wang Can (Eig, Pers, 177 - 217)

Từ liên quan

Gần nghĩa

王丹 · 王五 · 王仙 · 王伾 · 王位 · 王侯 · 王储 · 王充