縞冠

cảo quan

Hán Việt: cảo quan

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

白色素冠。《禮記.玉藻》:「縞冠元武,子姓之冠也。縞冠素紕,既祥之冠也。」《韓詩外傳》卷九:「孔子曰:勇士哉,賜爾何如。對曰:得素衣縞冠,使於兩國之間,不持尺寸之兵,升斗之糧,使兩國相親如弟兄。」

Cấu tạo: 縞 (cảo) + 冠 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ trắng
  • Biên soạn plain white cap worn in mourning M:ge/¹dǐng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白色素冠。《禮記.玉藻》:「縞冠元武,子姓之冠也。縞冠素紕,既祥之冠也。」《韓詩外傳》卷九:「孔子曰:勇士哉,賜爾何如。對曰:得素衣縞冠,使於兩國之間,不持尺寸之兵,升斗之糧,使兩國相親如弟兄。」

Eng

  • Cihui 縞冠 ǎoguān n. <trad.> plain white cap worn in mourning M:ge/¹dǐng

Từ liên quan

Gần nghĩa

冠世 · 冠以 · 冠冕 · 冠軍 · 冠縣 · 冠名 · 冠子 · 冠巾