肌肤

jī fūcơ phu

Hán Việt: cơ phu · Pinyin: jī fū

Tổng quan

書 da thịt; nước da

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉肌肉和皮肤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肌肉與皮膚。《史記.卷一○.孝文帝本紀》:「夫刑至斷支體,刻肌膚,終身不息。」《三國演義》第六八回:「皮肉肌膚,如同刀剜。」

Cấu tạo: 肌 (cơ) + 膚 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cơ phu: da thịt/nước da; nước da
  • Biên soạn 1. skin and muscle 2. intimate relationship between a man and a woman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肌肉與皮膚。《史記.卷一○.孝文帝本紀》:「夫刑至斷支體,刻肌膚,終身不息。」《三國演義》第六八回:「皮肉肌膚,如同刀剜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉肌肉和皮肤。

Eng

  • JMdict skin
  • Cihui skin; flesh; fig. close physical relationship
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. skin and muscle 2. intimate relationship between a man and a woman

Đức

  • Handedict Haut

ja

  • JMdict 肌膚(きふ)

other

  • Nguồn khác Da thịt, da dẻ. Chỉ thân thể
  • Nguồn khác »Quản bao kẻ mảng cái giàm danh, ao giới lân trùm dưới cơ phu, mỏi gối quỳ mòn sân tướng phủ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

肌体 · 肌屑 · 肌柱 · 肌注 · 肌理 · 肌痛 · 肌肉 · 肌胃