致仕

zhì shìtrí sĩ

Hán Việt: trí sĩ · Pinyin: zhì shì

Tổng quan

Thôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

辞官,辞去官职致仕回乡, 退而致仕, 七十而致仕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辭官退休。《漢書.卷一二.平帝紀》:「天下吏比二千石以上致仕,參分故祿,以一與之,終其身。」《三國演義》第二七回:「桓帝時曾為議郎,致仕歸鄉。」也作「致事」。

Cấu tạo: 致 (trí) + 仕 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 về hưu
  • VietPhrases về hưu
  • Tần suất từ Thôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ.; hôi không làm quan nữa, về nhà nghỉ.; về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa); về hưu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭官退休。《漢書.卷一二.平帝紀》:「天下吏比二千石以上致仕,參分故祿,以一與之,終其身。」《三國演義》第二七回:「桓帝時曾為議郎,致仕歸鄉。」也作「致事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辞官,辞去官职致仕回乡, 退而致仕, 七十而致仕。

Eng

  • JMdict resignation
  • JMdict seventy years of age
  • Cihui to retire from a government post (old)
  • Tần suất từ to retire from a government post (old)

ja

  • JMdict 致仕(ちし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仕塗 · 仕女 · 仕宦 · 仕进 · 仕途 · 仕進 · 致以 · 致使