苟且
cẩu thả
Hán Việt: cẩu thả · Pinyin: gǒu qiě
Tổng quan
sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm. 苟且偷安 sống an phận thích an nhàn; qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là. 因循苟且 qua loa cẩu thả. 他做翻譯,一字一句都不敢苟且. anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.; quan hệ bất chính; tằng tịu (quan hệ nam nữ)
只顾眼前,得过且过:~偷安; 敷衍了事; 马虎:因循~, 他做翻译,一字一句都不敢~; 不正当的(多指男女关系)。
不守禮法、不務實際或馬虎草率,得過且過。《文選.陸機.五等論》:「為上無苟且之心,群下知膠固之義。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận.; ừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận.; qua loa , cẩu thả , sống trôi nổi , phó mặc số phận , không đúng đắn (quan hệ) , bất chính (tình dục); 1. sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm. 苟且偷安 sống an phận thích an nhàn 2. qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là. 因循苟且 qua loa cẩu thả. 他做翻譯,一字一句都不敢苟且. anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả. 3. quan hệ bất chính; tằng tịu (quan hệ nam nữ); sống tạm; được chăng hay chớ; qua loa; sơ sài; bừa bãi; qua quýt; lơ là; quan hệ bất chính; tằng tịu
- Biên soạn v.p. drift along; be resigned to circumstances ◆adv. perfunctorily; carelessly ◆attr. morally lax
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不守禮法、不務實際或馬虎草率,得過且過。《文選.陸機.五等論》:「為上無苟且之心,群下知膠固之義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只顾眼前,得过且过:~偷安; 敷衍了事; 马虎:因循~, 他做翻译,一字一句都不敢~; 不正当的(多指男女关系)。
Eng
- JMdict stopgap
- JMdict makeshift
- JMdict temporary
- Cihui perfunctory; careless; drifting along; resigned to one's fate; improper (relations); illicit (sex)
- Tần suất từ v.p. drift along; be resigned to circumstances ◆adv. perfunctorily; carelessly ◆attr. morally lax
Đức
- Handedict umstandshalber resignieren, dahintreiben
ja
- JMdict 苟且(こうしょ)
other
- Nguồn khác Bừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận