苟且
cẩu thả
Hán Việt: cẩu thả · Pinyin: gǒu qiě
Tổng quan
qua loa | cẩu thả | sống trôi nổi | phó mặc số phận | không đúng đắn (quan hệ) | bất chính (tình dục) ừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận. cẩu thả cẩu thả ☆Bừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận.
Nghĩa
Việt
- Cihui qua loa | cẩu thả | sống trôi nổi | phó mặc số phận | không đúng đắn (quan hệ) | bất chính (tình dục) ừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận. cẩu thả cẩu thả ☆Bừa bãi tạm bợ, xong thì thôi, không cẩn thận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不守禮法、不務實際或馬虎草率,得過且過。《文選.陸機.五等論》:「為上無苟且之心,群下知膠固之義。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只顾眼前,得过且过:~偷安;敷衍了事;马虎:因循~|他做翻译,一字一句都不敢~;不正当的(多指男女关系)。
Eng
- CC-CEDICT perfunctory|careless|drifting along|resigned to one's fate|improper (relations)|illicit (sex)
- Cihui perfunctory; careless; drifting along; resigned to one's fate; improper (relations); illicit (sex)
ja
- JMdict stopgap|makeshift|temporary