莽撞
mãng chàng
Hán Việt: mãng chàng · Pinyin: mǎng zhuàng
Tổng quan
hấp tấp | liều lĩnh
Nghĩa
Việt
- Cihui hấp tấp | liều lĩnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語行動粗率冒昧。《初刻拍案驚奇》卷一二:「蔣兄慣是莽撞,借這裡只躲躲雨便了。」《紅樓夢》第六回:「我細細回明,奶奶想也不責備我莽撞的。」也作「莽賴」、「莽廣」、「莽壯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗疏冒失行为莽撞|莽撞的冒失鬼。
Eng
- CC-CEDICT rash; reckless
- Cihui rash; reckless