莽撞

mǎng zhuàngmãng chàng

Hán Việt: mãng chàng · Pinyin: mǎng zhuàng

Tổng quan

lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh. hàng động lỗ mãng. 恕我莽撞. hãy tha thứ cho sự cục cằn của tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗疏冒失行为莽撞, 莽撞的冒失鬼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語行動粗率冒昧。《初刻拍案驚奇》卷一二:「蔣兄慣是莽撞,借這裡只躲躲雨便了。」《紅樓夢》第六回:「我細細回明,奶奶想也不責備我莽撞的。」也作「莽賴」、「莽廣」、「莽壯」。

Cấu tạo: 莽 (mãng) + 撞 (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp tấp
  • Cihui liều lĩnh
  • Tần suất từ sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo; hấp tấp; liều lĩnh; mãng chàng: lỗ mãng/mãng chàng/cục cằn/liều lĩnh; lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh. hàng động lỗ mãng. 恕我莽撞. hãy tha thứ cho sự cục cằn của tôi.; mãng chàng; cục cằn; liều lĩnh
  • Biên soạn 1. impetuous; rash 2. rough; uncultured

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語行動粗率冒昧。《初刻拍案驚奇》卷一二:「蔣兄慣是莽撞,借這裡只躲躲雨便了。」《紅樓夢》第六回:「我細細回明,奶奶想也不責備我莽撞的。」也作「莽賴」、「莽廣」、「莽壯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗疏冒失行为莽撞, 莽撞的冒失鬼。

Eng

  • Cihui rash; reckless
  • Tần suất từ s.v. 1. impetuous; rash 2. rough; uncultured

Đức

  • Handedict draufgängerisch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒失 · 卤莽 · 轻率 · 鲁莽

Từ trái nghĩa

小心 · 细心