太蔟

tài cùthái thốc

Hán Việt: thái thốc · Pinyin: tài cù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"太簇"。 2.十二律中阳律的第二律。 3.古人将十二律与十二月相配﹐太蔟配正月﹐因以为农历正月的别名。

Cấu tạo: 太 (thái) + 蔟 (thốc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"太簇"。 2.十二律中阳律的第二律。 3.古人将十二律与十二月相配﹐太蔟配正月﹐因以为农历正月的别名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

太󰜏 · 太上 · 太乙 · 太仆 · 太仓 · 太保 · 太傅 · 太公