蘖
nghiệt
Hán Việt: nghiệt
Tổng quan
chồi mới mọc từ cành hoặc gốc cây bị cắt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | nghiệt |
| Quảng Đông | baak3 |
| Nhật Bản | HIKOBAE |
| Hàn Quốc | 얼 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngat |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)at |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)at |
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chồi cây, cây chặt rồi lại nảy chồi ra. Cùng nghĩa với chữ [櫱]. Giản thể của chữ 櫱
- Thiều Chửu Mầm cây, cây chặt rồi mầm lại trồi lên gọi là {nghiệt}. Dị dạng của chữ 蘖
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「櫱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蘖 (形声。从木,薛声。本义被砍去或倒下的树木再生的枝芽) 同本义 若颠本之有由蘖。--《书·盘庚上》 苞有三蘖。--《诗·商颂·长发》。朱注蘖,旁生萌蘖也。” 非无萌蘖之生焉。--《孟子·告子上》 寻木起于蘖栽。--《文选·张衡·东京赋》。注斩而复生曰蘖。” 又如槎蘖(砍伐幼林) 植物的芽 茶之佳品,芽蘖细微,不可多得。--王观国《学林》 如蘖芽(草木萌生的新芽) 蘖 通糱”。高 宋王筑为蘖台。--《吕氏春秋·过理篇》 蘖 生芽的米 蘖,芽 蘖(櫱)niè树木砍去后或倒下后又长出来的新芽萌~。又泛指稻、麦等植物在茎的基部长出来的分枝分~。
Eng
- CC-CEDICT new shoot growing from cut branch or stump
ja
- JMdict sprouts from a stump|buds from the base of a tree
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣎴【唐韻】【集韻】𠀤魚列切,音孽。【說文】伐木餘也。○按《說文》𣡌本字。𣎴,古文。櫱、𣕀,重文。《韻會》《正韻》俱从艸,《今文尚書·盤庚》由蘖、《詩·商頌》三蘖、《孟子》萌蘖,俱作櫱。 又【唐韻】五葛切,岸入聲。義同。 又姓。【姓苑】東莞人。本姓薛,避仇改爲櫱。 又叶逆約切,音近虐。【蘇軾·園中草木詩】牽牛獨何畏,詰曲自牙櫱。走尋荆與榛,如有夙昔約。
Thuyết Văn
𣡌或從木。辥聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今經典用此字。
【櫱】 (nghiệt) Nghĩa: 𣡌 hoặc (Hoặc) tòng (Theo. Như {tòng nhất) mộc (Cây)
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 枿 · 蘖 · 㮆 · 𢮡 · 𣎴 · 𣔏 · 𣕀 · 𣖂 · 𣠌 · 𣡌 · 𧁈 · 枿