cầu

Hán Việt: cầu

Tổng quan

rồng con có sừng

虬宮 · 虬须 · 虬髯 · 虬龙 · 虬兽 · 虬劲 · 虬卷 · 虬嬒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Hán Việtcầu
Quảng Đôngkau4
Nhật BảnMIZUCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄡˊ
Hán ngữ Trung cổgy
Baxter-Sagartgjiw
Hán ngữ Thượng cổgjiw
Phản thiết居幽切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {cầu} [虯]. Giản thể của chữ 虯
  • Thiều Chửu Con rồng có sừng gọi là {cầu long} [虯龍]. Tô Thức [蘇軾] : {Đăng cầu long} [登虯龍] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Trèo lên (những cành cây hình) con rồng có sừng. Dị dạng của chữ [虬].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cù [Eng: young dragon]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cầu cầu Cù long (rồng huyền thoại) [Eng: legendary dragon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「虯」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虬 古代传说中的有角的龙 蚢,龙子有角者。从虫,按,俗字作虬。 有鳞曰蛟龙,有翼曰应龙,有角曰蚢龙,无角曰螭龙。--《广雅·释鱼》。按,龙雄有角,雌无角,龙子一角者蛟,两角者蚢,无角者螭也。” 母龙曰蛟,子曰蚢,其状鱼身如蛇尾,皮有珠。--《抱朴子》 驾青虬兮骖白螭。--屈原《涉江》 又如虬立(如虬龙般耸立。形容恣态骁勇矫健);虬虎(龙和虎。比喻英雄豪士);虬柱(雕绘虬龙的柱子);虬龙片甲(虬龙是罕见的动物,虽是一片鳞甲,也很难得。比喻贵重的物品 ) 虬〈形〉 盘曲,卷曲的样子 弓 虬(蚢)qiú ⒈〈古〉传说中的一种龙~龙。 ⒉像虬龙那样盘曲的~蟠。~…

Eng

  • CC-CEDICT young dragon with horns

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】渠幽切【正韻】渠尤切,𠀤音觩。【說文】龍子有角者。【楚辭·天問】焉有虯龍,負熊以遊。【司馬相如·大人賦】驂赤螭靑虯之𧍘蟉蜿蜒。 又【廣韻】居幽切,音樛。義同。 又【集韻】巨小切,音㹾。【王延壽·魯靈光殿賦】騰蛇蟉虯而繞榱。 又【韻補】叶去九切,丘上聲。《李尤·平樂觀賦》云:有仙駕雀,其形蚴虯。騎驢馳射,狐兔驚走。 考證:〔【王逸魯靈光殿賦】〕 謹照原文逸改延壽。

Thuyết Văn

龍無角者。 从虫。丩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作龍子有角者。今依韵會所據正。然韵會尙誤多子字。李善注甘泉賦引說文虯、龍無角者。他家所引作有角、皆誤也。王逸注離騷天問㒳言有角曰龍、無角曰虯。高誘注淮南同。張揖上林賦注、後漢書馮衍傳注、玉篇、廣韵皆曰。無角曰虯。絕無龍子有角之說。惟廣雅云。有角曰。卽虯字。無角曰。卽螭字。其說乖異。恐轉寫之譌。不爲典要。 渠幽切。三部。

【虯】 (cầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cừ u thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 幽 (u) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'u' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cù (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: long (Con rồng.) vô (Không.) giác (Cái sừng) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虬 · 𠛿 · 𪓓 · 𪓔 · 虬 · 虯 · 蚪 · 虬 · 虯 · 虬 · 虯 · 蚪