認󱸺

Tổng quan

nhắn nhủ 認󱸺 đgt. gửi lời khuyên. Quan cao nhắn nhủ môn đồ nọ, hoạn nạn phù trì huynh đệ bay. (Bảo kính 145.5)

Cấu tạo: 认 (nhận) + 󱸺

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắn nhủ 認󱸺 đgt. gửi lời khuyên. Quan cao nhắn nhủ môn đồ nọ, hoạn nạn phù trì huynh đệ bay. (Bảo kính 145.5)

Từ liên quan

Gần nghĩa

認可 · 認實 · 認帳 · 認影 · 認真 · 認罪 · 認識 · 認面