認真

rèn zhēnnhận chân

Hán Việt: nhận chân · Pinyin: rèn zhēn

Tổng quan

tưởng thật; tin thật. 人家說著玩兒,你怎麼就認起真來了? mọi người nói đùa thôi, sao bạn lại tin là thật?; nghiêm túc; chăm chỉ; hẳn hoi. học tập chăm chỉ. 工作認真. làm việc nghiêm túc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.切實負責而不馬虎隨便。《元史.卷一八四.王克敬傳》:「世俗喜言勿認真,此非名言。臨事不認真,豈盡忠之道乎?」《老殘遊記》第一回:「那八個管帆的卻是認真的在那裡管,只是各人管各人的帆。」 2.當真。《紅樓夢》第五九回:「打了乾的打親的。還是賣弄你女兒多,還是認真不知王法?」

Cấu tạo: 認 (nhận) + 真 (chân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Phân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn.; tận tâm , nghiêm túc , nghiêm chỉnh , xem trọng , để tâm; 1. tưởng thật; tin thật. 人家說著玩兒,你怎麼就認起真來了? mọi người nói đùa thôi, sao bạn lại tin là thật? 2. nghiêm túc; chăm chỉ; hẳn hoi. học tập chăm chỉ. 工作認真. làm việc nghiêm túc.; hân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn.; nghiêm chỉnh
  • Biên soạn 認真 rènzhēn v.o. take for real

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.切實負責而不馬虎隨便。《元史.卷一八四.王克敬傳》:「世俗喜言勿認真,此非名言。臨事不認真,豈盡忠之道乎?」《老殘遊記》第一回:「那八個管帆的卻是認真的在那裡管,只是各人管各人的帆。」 2.當真。《紅樓夢》第五九回:「打了乾的打親的。還是賣弄你女兒多,還是認真不知王法?」

Eng

  • Cihui conscientious; earnest; serious; to take seriously; to take to heart

Đức

  • Handedict etw. ernst nehmen

other

  • Nguồn khác Phân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻意 · 卖力 · 有劲 · 负责

Từ trái nghĩa

敷衍 · 潦草 · 玩忽 · 简单 · 草率 · 随便 · 马虎