認真

rèn zhēn nhận chân

Hán Việt: nhận chân · Pinyin: rèn zhēn

Tổng quan

tận tâm | nghiêm túc | nghiêm chỉnh | xem trọng | để tâm hân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn. nhận chân nhận chân ☆Phân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn. 1. tưởng thật; tin thật。信以為真;當真。 人家說著玩兒,你怎麼就認起真來了? mọi người nói đùa thôi, sao bạn lại tin là thật? 2. nghiêm túc; chăm chỉ; hẳn hoi。嚴肅對待,不馬虎。 認真學習。 học tập chăm chỉ. 工作認真。 làm việc nghiêm túc.

Cấu tạo: (nhận) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận chân nhận chân ☆Phân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn.
  • Cihui tận tâm | nghiêm túc | nghiêm chỉnh | xem trọng | để tâm hân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn. nhận chân nhận chân ☆Phân biệt để biết rõ sự thật, không lầm lẫn. 1. tưởng thật; tin thật。信以為真;當真。 人家說著玩兒,你怎麼就認起真來了? mọi người nói đùa thôi, sao bạn lại tin là thật? 2. nghiêm túc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.切實負責而不馬虎隨便。《元史.卷一八四.王克敬傳》:「世俗喜言勿認真,此非名言。臨事不認真,豈盡忠之道乎?」《老殘遊記》第一回:「那八個管帆的卻是認真的在那裡管,只是各人管各人的帆。」 2.當真。《紅樓夢》第五九回:「打了乾的打親的。還是賣弄你女兒多,還是認真不知王法?」

Eng

  • CC-CEDICT conscientious|earnest|serious|to take seriously|to take to heart
  • Cihui conscientious; earnest; serious; to take seriously; to take to heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻意 · 卖力 · 有劲 · 负责

Từ trái nghĩa

敷衍 · 潦草 · 玩忽 · 简单 · 草率 · 随便 · 马虎