認影

nhận ảnh

Hán Việt: nhận ảnh

Tổng quan

NHẬN ẢNH Điển cố ngữ. Còn goi: Nhận Ảnh Mê Đầu(认影迷头). Nhận bóng. Báo Bổn Tuệ Nguyên trong NĐHN q. 17 ghi: 演若何曾認影? 善財不往南方。 Diễn Nhã đâu từng nhận bóng? Thiện Tài không đến phương nam

Cấu tạo: 认 (nhận) + 影 (ảnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn goi: Nhận Ảnh Mê Đầu(认影迷头)
  • Nguồn khác Nhận bóng
  • Nguồn khác Báo Bổn Tuệ Nguyên trong NĐHN q
  • Nguồn khác 17 ghi: 演若何曾認影? 善財不往南方。 Diễn Nhã đâu từng nhận bóng? Thiện Tài không đến phương nam

Từ liên quan

Gần nghĩa

認影迷頭 · 影业 · 影事 · 影供 · 影像 · 影儿 · 影剧 · 影勝