跑反

pǎo fǎnbào phản

Hán Việt: bào phản · Pinyin: pǎo fǎn

Tổng quan

chạy giặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时指为躲避兵乱或匪患而逃往别处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為躲避兵亂而逃往別處。也作「逃反」。

Cấu tạo: 跑 (bào) + 反 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chạy trốn loạn
  • VietPhrases chạy giặc
  • Biên soạn v. <topo.> flee war/gangsters

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為躲避兵亂而逃往別處。也作「逃反」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指为躲避兵乱或匪患而逃往别处。

Eng

  • Cihui 跑反 ǎofǎn v. <topo.> flee war/gangsters

Từ liên quan

Gần nghĩa

反串 · 反义 · 反之 · 反习 · 反亂 · 反伴 · 反例 · 反供