蹦跶

bèng daBÍNH ĐÁP

Hán Việt: BÍNH ĐÁP · Pinyin: bèng da

Tổng quan

(khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

蹦跳,现多借指挣扎:秋后的蚂蚱,~不了几天了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蹦蹦跳跳的。形容掙扎的樣子。

Cấu tạo: 蹦 + 躂

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã)
  • Cihui còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
  • Tần suất từ (khẩu ngữ) nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi , (khẩu ngữ) (ví) vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蹦蹦跳跳的。形容掙扎的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹦跳,现多借指挣扎:秋后的蚂蚱,~不了几天了。

Eng

  • Cihui (coll.) to jump about; to be active; to be lively; (coll.) (fig.) to struggle (before succumbing); to be alive and kicking (esp. toward the end of one's life)
  • Tần suất từ (coll.) to jump about; to be active; to be lively; (coll.) (fig.) to struggle (before succumbing); to be alive and kicking (esp. toward the end of one's life)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹦儿 · 蹦床 · 蹦极 · 蹦裂 · 蹦跳 · 蹦达 · 蹦迪 · 蹦高