蹦达

bèng daBÍNH THẾ

Hán Việt: BÍNH THẾ · Pinyin: bèng da

Tổng quan

* nhảy nhót (nay thường ví với "giãy giụa"). châu chấu sau mùa thu, chẳng nhảy nhót được mấy ngày nữa đâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"蹦踧"。

Cấu tạo: 蹦 + 達 (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 蹦躂
  • Cihui 蹦跶
  • Tần suất từ nhảy nhót
  • Biên soạn v. jump about (in a desperate struggle)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"蹦踧"。

Eng

  • Cihui variant of 蹦躂; 蹦跶
  • Tần suất từ v. jump about (in a desperate struggle)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蹦儿 · 蹦床 · 蹦极 · 蹦裂 · 蹦跳 · 蹦跶 · 蹦迪 · 蹦高