輕慢

qīng mànkhinh mạn

Hán Việt: khinh mạn · Pinyin: qīng màn

Tổng quan

ngạo mạn; khinh mạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"轻嫚"。 2.对人不尊重; 态度傲慢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對人輕忽簡慢。《薛仁貴征遼事略》:「今次征遼,素無一功,何敢輕慢張士貴。」《儒林外史》第二十二回:「他就是要做官的人,我們不好輕慢。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngạo mạn
  • Biên soạn disrespectful; irreverent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人輕忽簡慢。《薛仁貴征遼事略》:「今次征遼,素無一功,何敢輕慢張士貴。」《儒林外史》第二十二回:「他就是要做官的人,我們不好輕慢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"轻嫚"。 2.对人不尊重; 态度傲慢。

Eng

  • Cihui irreverent
  • Tần suất từ s.v. disrespectful; irreverent

Đức

  • Handedict respektlos

other

  • Nguồn khác Vẻ nghêng ngang, coi thường mọi người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怠慢 · 骄易

Từ trái nghĩa

尊敬 · 尊重 · 敬重 · 爱戴