辱因

nhục nhân

Hán Việt: nhục nhân

Tổng quan

nhọc nhằn 辱因 tt. mệt mỏi, khổ sở. [Taberd 1838: 362]. Được thua phú quý dầu thiên mệnh, chen chúc làm chi cho nhọc nhằn. (Mạn thuật 27.8)‖ (Bảo kính 175.8, 181.7)

Cấu tạo: 辱 (nhục) + 因 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhọc nhằn 辱因 tt. mệt mỏi, khổ sở. . Được thua phú quý dầu thiên mệnh, chen chúc làm chi cho nhọc nhằn. (Mạn thuật 27.8)‖ (Bảo kính 175.8, 181.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

因为 · 因之 · 因人 · 因位 · 因何 · 因便 · 因修 · 因內