迳

jìngkínhNôm kính

Hán Việt: kính · Pinyin: jìng · Nôm: kính

Tổng quan

Lối tắt, đường nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quỷ môn thạch kính xuất vân căn [鬼門石徑出雲根] (Quỷ Môn đạo trung [鬼門道中]) Đường đá ở Quỷ Môn từ chân mây mà ra

迳向 · 迳庭 · 迳流 · 迳直 · 迳自 · 迳赛 · 迳迹 · 迳寄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Hán Việtkính
Âm Nômkính
Quảng Đôngging3
Chú âmㄐㄧㄥˋ
Hán ngữ Trung cổkengh
Phản thiết古定切
Thanh mẫu見
Vận徑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 逕
  • Thiều Chửu Lối hẹp. Con đường hẹp. Nguyễn Du [阮攸] : Vạn thụ tùng sam nhất kính thông [萬樹松杉一逕通] (Đông A sơn lộ hành [東阿山路行]) Một con đường hẹp chạy qua muôn gốc tùng sam. Thẳng tắp. Như kính giao [逕交] giao thẳng ngay cho

Eng

  • CC-CEDICT variant of 徑, 径[jing4], used in the names of people and places

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古定切,音徑。【玉篇】路徑也。【集韻】步道也。 又【玉篇】近也。【集韻】直也。 又【正韻】至也,過也。 又逕庭,言相去遠也。【莊子·逍遙遊】大有逕庭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迳 · 逕 · 徑 · 迳 · 逕