迳自
kính tự
Hán Việt: kính tự · Pinyin: jìng zì
Tổng quan
một mình
直接行動而不顧他人。如:「他逕自進了房間,不理別人的叫喚。」也作「徑自」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không tham khảo ý kiến người khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直接行動而不顧他人。如:「他逕自進了房間,不理別人的叫喚。」也作「徑自」。
Eng
- Cihui on one's own; without consulting others
Đức
- Handedict auf eigene Faust, ohne Absprache