遣悶

qiǎn mènkhiển muộn

Hán Việt: khiển muộn · Pinyin: qiǎn mèn

Tổng quan

xua tan phiền muộn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.排解烦闷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

排解煩悶。唐.李群玉〈旅泊〉詩:「短篇纔遣悶,小釀不供愁。」

Cấu tạo: 遣 (khiển) + 悶 (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đuổi nỗi buồn. Td: Tiêu sầu khiển muộn.; xua tan phiền muộn
  • Biên soạn 遣悶 iǎnmèn v.o. dispel boredom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排解煩悶。唐.李群玉〈旅泊〉詩:「短篇纔遣悶,小釀不供愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.排解烦闷。

Eng

  • JMdict driving away melancholy
  • Cihui to dispel anguish
  • Tần suất từ 遣悶 iǎnmèn v.o. dispel boredom

ja

  • JMdict 遣悶(けんもん)

other

  • Nguồn khác Đuổi nỗi buồn
  • Nguồn khác Tiêu sầu khiển muộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

悶倦 · 悶悶 · 悶氣 · 悶鋤 · 遣使 · 遣俘 · 遣刑 · 遣喚