酷似

kù sìkhốc tự

Hán Việt: khốc tự · Pinyin: kù sì

Tổng quan

cực giống; rất giống. cô ta lớn lên rất giống mẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

极像:她长得~母亲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

極似、極像。《晉書.卷八五.何無忌傳》:「何無忌,劉牢之之甥,酷似其舅。」唐.白行簡《李娃傳》:「歌者之貌,酷似郎之亡子。」

Cấu tạo: 酷 (khốc) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ giống
  • Tần suất từ tính đều đều, tính đơn điệu, tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế; cực kỳ giống; khốc tự: giống quá/cực giống/rất giống; cực giống; rất giống. cô ta lớn lên rất giống mẹ.; cực giống; rất giống
  • Biên soạn v. be exactly like; strongly resemble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極似、極像。《晉書.卷八五.何無忌傳》:「何無忌,劉牢之之甥,酷似其舅。」唐.白行簡《李娃傳》:「歌者之貌,酷似郎之亡子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极像:她长得~母亲。

Eng

  • JMdict resembling closely
  • JMdict being strikingly similar
  • JMdict bearing a strong likeness
  • Cihui to strikingly resemble
  • Tần suất từ v. be exactly like; strongly resemble , Nà nǚháir ∼ ²tā de māma. The girl looks exactly like her mother

ja

  • JMdict 酷似(こくじ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

似乎 · 似因 · 似地 · 似心 · 似是 · 似曾 · 似核 · 似水