钧

jūnquânNôm quân

Hán Việt: quân · Pinyin: jūn · Nôm: quân

Tổng quan

Một thứ tính về cân ngày xưa, cứ ba mươi cân gọi là một quân

钧谕 · 陶钧 · 一发千钧 · 一字千钧 · 千钧一发 · 千钧重负 · 雷霆万钧 · 钧严

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjūn
Hán Việtquân
Âm Nômquân
Quảng Đônggwan1
Chú âmㄐㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkjyn
Baxter-SagartC.qʷi[n]
Hán ngữ Thượng cổC.qʷi[n]
Phản thiết規倫切
Thanh mẫu見
Vận諄
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鈞
  • Thiều Chửu Một thứ tính về cân ngày xưa, cứ ba mươi cân gọi là một quân. Cái compas thợ nặn nặn các đồ tròn, dùng cái vòng quay cho tròn gọi là quân, là cái đồ chế tạo rất khéo của đời xưa, cho nên gọi trời là đại quân [大鈞] ý nói trời đúc nên muôn vật cũng như thợ nặn dùng cái quân. Hun đúc nên người tài cũng gọi là quân đào [鈞陶]. Một tiếng xưng hô tôn quý. Như quân giám [鈞鑒] xin ngài soi xét. Đều. Cùng nghĩa với chữ quân [均]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quân quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) [Eng: unit of measure equivalent to thirty catties]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钧 (形声。从金,匀声。本义古代重量单位。三十斤为一钧) 同本义 钧,三十斤也。--《说文》 入钧金。--《周礼·大司寇》 钧衡石。--《礼记·月令》 颜高之弓六钧。--《左传·定公八年》 吾力足以举百钧。--《孟子·梁惠王上》 又如钧衡(钧和衡都是量物的工具,因借为评量人才之意); 千钧一发; 雷霆万钧; 钧石(钧和石。四钧为石); 钧金(三十斤铜); 钧分(一钧半,合四十五斤) 制陶器所用的转轮 独化于陶钧之上。--《史记·邹阳传》。索隐范也。” 陶 钧jūn ⒈〈古〉重量单位,三十斤为一钧一发千~(〈喻〉极其危险)。 ⒉制作陶器所用的转轮陶~(〈喻〉造就人材)。 ⒊敬词。对尊长或上级的敬称~座。~鉴。~谕。 ⒋〈古〉通"均"。平均。

Eng

  • CC-CEDICT 30 catties, great, your (honorific)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:銞【唐韻】居勻切【集韻】【韻會】規倫切,𠀤音均。【說文】三十斤也。【孟康曰】萬一千五百二十銖。【書·五子之歌】關石和鈞。【疏】三十斤爲鈞,四鈞爲石,鈞石所以一天下之重輕,而立民信也。 又【集韻】一曰陶旊輪。【正字通】陶人模下圓轉者爲鈞。【前漢·賈誼傳師古註】陶家名轉者爲鈞,蓋取周回調均之義。 又大鈞,天也。【前漢·賈誼傳】大鈞播物,坱圠無垠。【註】如淳曰:陶者作器于鈞上,此以造物爲大鈞也。言造化爲人,亦猶陶之造瓦耳。又【杜甫詩】八荒開壽域,一氣轉洪鈞。 又樂名。【張衡·西京賦】饗以鈞天廣樂,帝有醉焉。 又劒名。【淮南子·覽冥訓】淳鈞之器成。【註】淳鈞,古劒。 又地名。【左傳·昭四年】夏啓有鈞臺之享。【註】河南陽翟縣南有鈞臺陂。 又水名。【前漢·霍去病傳】涉鈞者。【註】鈞耆,水名。 又姓。【風俗通】楚大夫元鈞之後,漢有侍中鈞喜。 又與均同。平也。【詩·大雅】四鍭旣鈞。【註】矢鏃重羽輕,必參亭而三分之,一在前,二在後,得平均也。 又等也,同也。【左傳·成六年】善鈞從衆。【註】鈞,等也。又【襄二十六年】多鼓鈞聲。【註】鈞,同其聲。【集韻】或書作𨥒。

Thuyết Văn

三十斤也。 从金。匀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斤者、十六兩也。三十斤、爲銖萬一千五百二十。爲絫二十七萬六千四百八十。漢志曰。鈞者、均也。陽施其氣。陰化其物。皆得其成就平均也。按古多叚鈞爲均。 居匀切。十二部。

【鈞】(quân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 匀 (quân) Phiên thiết: 居匀切 → cư + quân Nghĩa: 三十斤 vậy。 từ kim (kim loại)。匀 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銁 · 銞 · 𨥒 · 銁 · 銞 · 钧 · 钧 · 鈞 · 銁 · 钧 · 鈞